inconditionné

tính từ
  1. (triết học) không điều kiện; tuyệt đối
danh từ giống đực
  1. (triết học) cái không điều kiện, cái tuyệt đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inconditionné"

inconditionné
Une idée philosophique de l'inconditionné est difficile à représenter.