inconsequent

/in'kɔnsikwənt/
tính từ
  1. không hợp , không lôgic ((cũng) inconsequential)
  2. rời rạc
  3. lửng lơ, không ăn nhập đâu vào đâu
    • an inconsequent remark
      lời nhận xét lửng lơ
    • an inconsequent reply
      câu trả lời lửng lơ, câu trả lời không ăn nhập đâu vào đâu
    • an inconsequent mind
      trí óc hay nghĩ vẩn không đâu vào đâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

inconsequent
His comment was an inconsequent aside during the meeting.