inconstant

/in'kɔnstənt/
tính từ
  1. hay thay đổi, không ổn định
    • Inconstant dans ses idées
      hay thay đổi ý kiến
  2. không chung thủy
    • Une femme inconstante
      người vợ không chung thủy
danh từ
  1. kẻ không chung thủy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "inconstant"

inconstant
Une personne inconstante change souvent d'avis.