inconstant

/in'kɔnstənt/
Học thuật
Thân thiện
inconstant

Une personne inconstante change souvent d'avis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay thay đổi, không ổn định: Dùng để mô tả một người, một ý kiến, một tình cảm hoặc một tình huống thường xuyên thay đổi, không kiên định.
    • Không chung thủy: Dùng để mô tả một người không trung thành, dễ thay lòng đổi dạ trong tình cảm, đặc biệttrong các mối quan hệ lãng mạn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le temps est inconstant au printemps. (Thời tiết mùa xuân hay thay đổi.)
    • C'est un homme inconstant dans ses amitiés. (Đómột người đàn ông không kiên định trong tình bạn.)
    • Elle l'a quitté parce qu'il était inconstant. ( ấy đã bỏ anh ta anh ta không chung thủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cœur inconstant": trái tim không chung thủy, trái tim dễ thay đổi.

    • Il a un cœur inconstant, il ne peut s'arrêter à une seule personne. (Anh ta có một trái tim dễ thay đổi, anh ta không thể dừng lạimột người duy nhất.)
  • "Humeur inconstante": tâm trạng thất thường.

    • Fais attention à son humeur inconstante. (Hãy cẩn thận với tâm trạng thất thường của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconstance (danh từ giống cái): sự hay thay đổi, tính không ổn định, sự không chung thủy.
    • L'inconstance du marché le rend imprévisible. (Sự biến động của thị trường khiến khó lường.)
    • Son inconstance en amour est légendaire. (Sự không chung thủy của anh ta trong tình yêuhuyền thoại.)
Từ đồng nghĩa
  • Changeant: hay thay đổi.
  • Volage: phụ bạc, dễ thay lòng đổi dạ (thường dùng trong tình cảm).
  • Instable: không ổn định.
  • Infidèle: không chung thủy, phản bội.
Từ trái nghĩa
  • Constant: kiên định, ổn định, chung thủy.
  • Fidèle: trung thành, chung thủy.
  • Stable: ổn định.
inconstant

Une personne inconstante change souvent d'avis.

tính từ
  1. hay thay đổi, không ổn định
    • Inconstant dans ses idées
      hay thay đổi ý kiến
  2. không chung thủy
    • Une femme inconstante
      người vợ không chung thủy
danh từ
  1. kẻ không chung thủy

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "inconstant"