inconstant

/in'kɔnstənt/
tính từ
  1. không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì
  2. không kiên định, hay thay đổi; không chung thu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "inconstant"

inconstant
The weather in the mountains is famously inconstant.