incontinence

/in'kɔntinəns/
danh từ
  1. sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được
  2. dục vọng không thể kiềm chế được; sự hoang dâm vô độ
  3. (y học) sự không giữ được, sự không cầm được (ỉa đùn, đái dầm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

incontinence
An elderly man uses incontinence pads for comfort and security.