incontinence

/in'kɔntinəns/
danh từ giống cái
  1. sự không chừng mực, sự buông tuồng
    • Incontinence de langage sự ăn nói buông
  2. ','french','on')"tuồng
  3. (y học) sự không kềm chế
    • ','french','on')"được
    • Incontinence d'urine
      sự đái không kềm chế được, sự đái dầm
    • Incontinence des matières fécales
      sự ỉa không kềm chế được, sự ỉa đùn
  4. (văn học) sự không tiết dục, sự không chế dục, sự hoang dâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "incontinence"

incontinence
Une personne âgée utilise une protection pour incontinence.