égard

danh từ giống đực
  1. sự chú ý, sự quan tâm
    • Avoir égard aux circonstances
      chú ý đến hoàn cảnh
  2. sự tôn kính
    • Témoigner de grands égards à quelqu'un
      tỏ lòng rất tôn kính ai
    • à cet égard
      về mặt đó, về phương diện đó
    • à l'égard de
      đối với
    • à tous (les) égards
      về mọi mặt
    • par égard à; par égard pour
      , theo
    • sans égard pour
      không kể đến, không tính đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa