inconvertible

/,inkən'və:təbl/
Học thuật
Thân thiện
inconvertible

Le papier-monnaie inconvertible n'a pas de valeur en or.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể quy đạo được, không thể làm cho cải đạo được: Dùng để chỉ một người hoặc một niềm tin tôn giáo không thể bị thuyết phục hoặc buộc phải thay đổi sang một tín ngưỡng khác.
    • (Kinh tế) Không thể chuyển đổi được: Dùng để chỉ một loại tiền tệ, giấy tờ giá hoặc tài sản không thể đổi trực tiếp ra vàng hoặc một loại tiền tệ khác theo một tỷ giá cố định.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est resté inconvertible malgré toutes les tentatives de persuasion. (Ông ấy vẫn không thể quy đạo được bất chấp mọi nỗ lực thuyết phục.)
    • La monnaie de ce pays est inconvertible, ce qui limite les échanges internationaux. (Đồng tiền của nước nàykhông thể chuyển đổi được, điều này hạn chế các giao dịch quốc tế.)
    • Un billet inconvertible n'a pas de contrepartie en or. (Một tờ giấy bạc không chuyển đổi được thì không giá trị đối ứng bằng vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh tôn giáo hoặc tư tưởng: Thường dùng để mô tả sự cứng rắn, không lay chuyển trong niềm tin.

    • Sa foi est absolument inconvertible. (Niềm tin của anh ta hoàn toàn không thể lay chuyển được.)
  • Trong bối cảnh kinh tế học: Thường dùng để mô tả chính sách tiền tệ hoặc đặc tính của một đồng tiền.

    • Une devise inconvertible est souvent un signe de contrôle des changes strict. (Một đồng ngoại tệ không chuyển đổi được thườngdấu hiệu của kiểm soát ngoại hối nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconvertibilité (danh từ giống cái): Tính không thể chuyển đổi được.

    • L'inconvertibilité du rouble a été levée. (Tính không thể chuyển đổi được của đồng rúp đã được dỡ bỏ.)
  • Convertible (tính từ, từ trái nghĩa): Có thể chuyển đổi được.

    • Le dollar est une monnaie convertible. (Đô la là một đồng tiền có thể chuyển đổi được.)
Từ đồng nghĩa
  • Irréductible (về niềm tin): Không thể thu phục, không thể thuyết phục được.
  • Non convertible (về kinh tế): Không thể chuyển đổi (cách nói thông thường hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être d'une inconvertibilité absolue: tính chất không thể thay đổi/lay chuyển tuyệt đối.
    • Ses convictions sont d'une inconvertibilité absolue. (Những xác tín của ông ta tính chất không thể lay chuyển tuyệt đối.)
inconvertible

Le papier-monnaie inconvertible n'a pas de valeur en or.

tính từ
  1. không thể quy đạo được, không thể làm cho theo đạo được
  2. (kinh tế) tài chánh không chuyển đổi được
    • Papier-monnaie inconvertible
      giấy bạc không chuyển đổi được

Từ gần giống