incorporation

/in,kɔ:pə'reiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự trộn
    • Incorporation de jaunes d'oeufs dans du sucre
      sự trộn lòng đỏ trứng vào đường
  2. sự cho vào, sự đưa vào, sự sáp nhập
  3. (quân sự) sự phiên chế
  4. (tôn giáo) sự thu nhận vào địa phận
  5. (ngôn ngữ học) sự hỗn nhập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa