incorrectness

/,inkə'rektnis/
danh từ
  1. sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai
  2. sự không đứng đắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

incorrectness
The teacher gently corrected the student's factual incorrectness.