incorruptness

/,inkə'rʌptnis/
danh từ
  1. tình trạng không thể bị làm hư hỏng
  2. tính không thể bị mua chuộc được
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) tình trạng không bị thối rữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

incorruptness
A judge is known for her incorruptness and fairness.