incrusté

tính từ
  1. khảm
  2. (kỹ thuật) phủ cáu cặn
  3. (từ ; nghĩa ) thấm đẫm, đầy
    • Incrusté d'ambition
      đầy tham vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "incrusté"

incrusté
Un petit diamant est incrusté dans le pendentif en or.