incrustation

/,inkrʌs'teiʃn/
danh từ
  1. sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...)
  2. sự kết vỏ cứng; lớp vở cứng
  3. vảy cứng (ngoài vết thương)
  4. lớp lát ngoài (bằng cẩm thạchmặt tường...)
  5. (nghĩa bóng) sự nhiễm thành thói quen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

incrustation
A jeweler carefully polishes a silver bracelet with a delicate turquoise incrustation.