incubation

/,inkju'beiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự ấp trứng
  2. (y học) thời kỳ nung bệnh, thời kỳ ủ bệnh
  3. (nghĩa bóng) thời kỳ ấp ủ
    • L'incubation d'une insurrection
      thời kỳ ấp ủ cuộc khởi nghĩa
  4. (sử học) sự cầu mộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "incubation"

incubation
Une poule couve ses œufs pendant la période d'incubation.