inoccupation

/'in,ɔkju'peiʃn/
danh từ giống cái (văn học)
  1. sự rảnh rổi
  2. tình trạng không người ở, tình trạng trống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

inoccupation
Une maison est en état d'inoccupation depuis plusieurs mois.