incursion

/in'kə:ʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đột nhập
    • Les incursions de pillards
      những sự đột nhập của tụi cướp phá
  2. sự xuất hiện bất thình lình
    • L'incursion du directeur dans la salle de classe
      sự xuất hiện bất thình lình của hiệu trưởng vào lớp học
  3. (nghĩa bóng) sự tham gia nhất thời
    • Savant atomiste qui fait une incursion dans le domaine de l'art
      nhà bác học nguyên tử tham gia nhất thời vào lĩnh vực nghệ thuật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "incursion"

incursion
Le directeur fait une incursion dans la salle de classe.