indélicat

tính từ
  1. thiếu tế nhị, khiếm nhã
    • Homme indélicat
      người khiếm nhã
    • Procédé indélicat
      thủ đoạn thiếu tế nhị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "indélicat"

indélicat
Un homme indélicat a fait un commentaire grossier à table.