impropriety

/,imprə'praiəti/
danh từ
  1. sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép
  2. sự sai lầm, sự không đúng
  3. sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh
  4. thái độ không đứng đắn, thái độ không lịch sự, thái độ không chỉnh; hành động không đứng đắn, hành động không lịch sự, hành động không chỉnh
  5. (ngôn ngữ học) sự dùng sai từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

impropriety
A teacher corrects a student for an impropriety in the classroom.