indelible

/in'delibl/
tính từ
  1. không thể gột sạch, không thể tẩy sạch, còn vết mãi
    • indelible ink
      mực không tẩy được
    • an indelible shame
      một sự nhục nhã không bao giờ rửa được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "indelible"

Từ có nhắc đến "indelible"

indelible
The ink left an indelible stain on the white tablecloth.