indigène

tính từ
  1. bản xứ, bản địa
    • Population indigène
      dân bản xứ
    • Essence indigène
      (lâm nghiệp) loài bản địa
danh từ
  1. người bản xứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

indigène
Une plante indigène pousse dans son habitat naturel.