indigne

tính từ
  1. không xứng đáng, không đáng
    • Ce travail lui paraissait indigne de lui
      anh ta coi công việc đó không xứng đáng với anh ta
    • Indigne de pardon
      không xứng đáng được tha thứ
  2. không phẩm cách, xấu xa
    • Un mari indigne
      người chồng không phẩm cách
    • Conduite indigne
      cách cư xử xấu xa
  3. (luật học, pháp lý) bị truất quyền thừa kế không xứng đáng
danh từ
  1. (luật học, pháp lý) người bị truất quyền thừa kế không xứng đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "indigne"

Từ có nhắc đến "indigne"

indigne
Le juge a déclaré l'héritier indigne.