indiscipline

/in'disiplin/
Học thuật
Thân thiện
indiscipline

The teacher addressed the issue of indiscipline in the classroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sựkỷ luật: Tình trạng thiếu hoặc không kỷ luật; sự không tuân theo các quy tắc, quy định hoặc trật tự đã được thiết lập.
    • Hành độngkỷ luật: Một hành vi cụ thể thể hiện sự thiếu kỷ luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Indiscipline among the students led to the cancellation of the trip. (Sựkỷ luật trong số các học sinh đã dẫn đến việc hủy bỏ chuyến đi.)
    • The manager was fired for gross indiscipline. (Người quản lý đã bị sa thải hành vikỷ luật nghiêm trọng.)
    • The report highlighted the growing indiscipline in the ranks. (Báo cáo nêu bật sựkỷ luật ngày càng gia tăng trong hàng ngũ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to border on indiscipline": gần như là, suýt thành hành vikỷ luật.
    • His constant lateness borders on indiscipline. (Việc liên tục đến muộn của anh ta gần như là vô kỷ luật.)
  • "a climate/culture of indiscipline": bầu không khí/văn hóa của sựkỷ luật.
    • The company failed due to a culture of indiscipline. (Công ty đã thất bại một văn hóakỷ luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Indisciplined (tính từ): vô kỷ luật.
    • An indisciplined army cannot win battles. (Một đội quânkỷ luật không thể thắng trận.)
  • Discipline (danh từ): kỷ luật (từ trái nghĩa trực tiếp).
Từ đồng nghĩa
  • Lack of discipline: sự thiếu kỷ luật.
  • Unruliness: sự ngỗ ngược, khó bảo.
  • Disorderliness: tình trạng thiếu trật tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "indiscipline".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "indiscipline".

indiscipline

The teacher addressed the issue of indiscipline in the classroom.

danh từ
  1. sựkỷ luật
  2. hành độngkỷ luật

Từ trái nghĩa