discipline

/'disiplin/
danh từ
  1. kỷ luật
    • to keep under strict discipline
      bắt theo kỷ luật nghiêm ngặt
    • a breach of discipline
      sự phạm kỷ luật
  2. sự rèn luyện trí óc
  3. nhục hình; sự trừng phạt
  4. (tôn giáo) sự hành xác (để tỏ sự ăn năn)
  5. (từ cổ,nghĩa cổ), quân sự luyện tập
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) môn học
ngoại động từ
  1. khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật
  2. rèn luyện
  3. trừng phạt, đánh đập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

discipline
The coach emphasizes discipline during the team's practice.