indiscrétion

danh từ giống cái
  1. sự vô ý tứ, sự lộ liễu, sự tò mò, điều vô ý tứ, điều lộ liễu
    • Il poussait l'indiscrétion jusqu'à lire mon courrier
      tò mò đến mức đọc cả thư tín của tôi
    • L'indiscrétion d'une question
      sự lộ liễu của một câu hỏi
  2. sự không kín đáo, sự hở chuyện, sự hớ hênh, điều nói hở, điều hớ hênh
    • Les indiscrétions d'un enfant
      những điều nói hở của một em bé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

indiscrétion
Il poussait l'indiscrétion jusqu'à lire mon courrier.