indo-european

/'indou,juərə'pi:ən/
Học thuật
Thân thiện
indo-european

The linguist studies the Indo-European language family.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hệ ngôn ngữ Ấn-Âu: Dùng để mô tả một nhóm ngôn ngữ lớn nguồn gốc chung, được nói rộng rãichâu Âu, Tây Nam Á Nam Á.
    • Thuộc về người Ấn-Âu cổ đại: Liên quan đến những người nói tiếng nguyên thủy (Proto-Indo-European) trong thời tiền sử.
  2. Danh từ:

    • Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu: Chỉ toàn bộ họ ngôn ngữ bao gồm các nhánh như German, La , Slav, Ấn-Iran, v.v.
    • Người Ấn-Âu cổ đại: Chỉ một thành viên của cộng đồng người thời tiền sử được cho đã nói ngôn ngữ tiền thân chung (Proto-Indo-European).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • English, Hindi, and Russian are all Indo-European languages. (Tiếng Anh, tiếng Hindi tiếng Nga đều các ngôn ngữ Ấn-Âu.)
    • Scholars study Indo-European migrations. (Các học giả nghiên cứu về các cuộc di cư của người Ấn-Âu.)
  • Danh từ:

    • Indo-European is one of the world's major language families. (Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu là một trong những họ ngôn ngữ lớn nhất thế giới.)
    • The Indo-Europeans are believed to have originated from the Pontic-Caspian steppe. (Người Ấn-Âu được cho nguồn gốc từ thảo nguyên Pontus-Caspi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Proto-Indo-European" (PIE): Ngôn ngữ nguyên thủy Ấn-Âu, ngôn ngữ tổ tiên được xây dựng lại của toàn bộ họ ngôn ngữ này.
    • Linguists have reconstructed many words in Proto-Indo-European. (Các nhà ngôn ngữ học đã xây dựng lại nhiều từ trong ngôn ngữ nguyên thủy Ấn-Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Indo-Europeanist (n): Nhà nghiên cứu ngôn ngữ học Ấn-Âu.
    • She is a leading Indo-Europeanist. ( ấy một nhà nghiên cứu ngôn ngữ học Ấn-Âu hàng đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Aryan (tính từ/danh từ, trong ngữ cảnh lịch sử ngôn ngữ học cổ điển, nhưng hiện nay ít dùng do liên tưởng đến chủ nghĩa phân biệt chủng tộc).
  • Indo-Germanic (tính từ/danh từ, thuật ngữ , chủ yếu được dùng trong học thuật Đức).
indo-european

The linguist studies the Indo-European language family.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) (Ân-ÃÂu) hệ ngôn ngữ
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) hệ ngôn ngữ Ân-ÃÂu