indorsee

/,endɔ:'si:/ Cách viết khác : (indorsee) /,indɔ:'si:/
Học thuật
Thân thiện
indorsee

The bank manager, as the indorsee, carefully examined the check before processing it.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người được chuyển nhượng: Chỉ người hoặc tổ chức nhận được quyền sở hữu một công cụ chuyển nhượng (như hối phiếu, séc) thông qua hành động hậu (mặt sau) của người chuyển nhượng.
    • Người được quyền lĩnh: Chỉ người quyền hợp pháp để nhận tiền hoặc thực hiện quyền được ghi trên một công cụ chuyển nhượng như séc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The indorsee of the cheque must present it at the bank. (Người được quyền lĩnh séc phải xuất trình tại ngân hàng.)
    • As the indorsee, the company now holds the rights to the bill of exchange. ( người được chuyển nhượng, công ty hiện nắm giữ các quyền đối với hối phiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp : Thuật ngữ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản liên quan đến luật thương mại, ngân hàng tài chính.
    • The contract clearly states the responsibilities of the indorsee. (Hợp đồng nêu trách nhiệm của người được chuyển nhượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Indorser (danh từ): Người chuyển nhượng, người hậu.
  • Indorsement (danh từ): Sự chuyển nhượng, chữ ký chuyển nhượng (ở mặt sau công cụ).
  • Endorsee (danh từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "indorsee".
Từ đồng nghĩa
  • Transferee: Người được chuyển nhượng.
  • Bearer: Người cầm phiếu (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
indorsee

The bank manager, as the indorsee, carefully examined the check before processing it.

danh từ
  1. người được chuyển nhượng (hối phiếu...); người được quyền lĩnh (séc...)

Từ gần giống