induit

Học thuật
Thân thiện
induit

Un courant induit apparaît dans la bobine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Điện học) Ứng: Mô tả một dòng điện, lực hoặc hiện tượng được tạo ra do cảm ứng, không phải do nguồn trực tiếp.
    • Được suy ra, được rút ra: (Trong ngữ cảnh tổng quát) Chỉ một kết luận hoặc ý tưởng phát sinh từ lý luận hoặc bằng chứng.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Điện học) Phần ứng: Bộ phận của máy phát điện hoặc động cơ điện nơi dòng điện cảm ứng được tạo ra.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un courant induit peut être créé en déplaçant un aimant près d'une bobine. (Một dòng điện ứng có thể được tạo ra bằng cách di chuyển một nam châm gần một cuộn dây.)
    • Sa réaction était une conséquence induite par nos actions. (Phản ứng của anh ấymột hệ quả được suy ra từ hành động của chúng tôi.)
  • Danh từ:

    • Le technicien vérifie l'état de l'induit du générateur. (Kỹ thuật viên đang kiểm tra tình trạng phần ứng của máy phát điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Effet induit": Hiệu ứng ứng/hiệu ứng phát sinh.

    • Les effets induits de cette politique économique sont complexes. (Các hiệu ứng phát sinh từ chính sách kinh tế này rất phức tạp.)
  • "Par induction": Bằng cảm ứng/do suy luận.

    • Il a raisonné par induction pour arriver à cette conclusion. (Anh ấy đãluận bằng quy nạp để đi đến kết luận này.)
Biến thể từ gần giống
  • Induire (động từ): Gây ra, dẫn đến; (vật lý) cảm ứng.

    • Ce médicament peut induire des somnolences. (Loại thuốc này có thể gây buồn ngủ.)
  • Induction (danh từ giống cái): Sự cảm ứng (điện từ); sự quy nạp (logic học); lễ nhậm chức.

    • Le principe de l'induction électromagnétique. (Nguyêncảm ứng điện từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Généré (tính từ): Được tạo ra.
  • Déduit (tính từ): Được suy ra, được rút ra (nghĩa tổng quát).
  • Rotor (danh từ giống đực): -to (có thểmột bộ phận tương tự phần ứng trong một số loại máy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến với từ "induit" đây chủ yếutính từ danh từ. Các cụm từ liên quan thường hình thành với động từ gốc "induire".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "induit".)

induit

Un courant induit apparaît dans la bobine.

tính từ
  1. (điện học) ứng
    • Courant induit
      dòng điện ứng
danh từ giống đực
  1. (điện học) phần ứng

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "induit"