induit

tính từ
  1. (điện học) ứng
    • Courant induit
      dòng điện ứng
danh từ giống đực
  1. (điện học) phần ứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "induit"

induit
Un courant induit apparaît dans la bobine.