industriousness

/in'dʌstriəsnis/
Học thuật
Thân thiện
industriousness

The student shows great industriousness by studying late into the night.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng: Chất lượng của một người luôn làm việc chăm chỉ, kiên trì nỗ lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her industriousness was admired by all her colleagues. (Sự chăm chỉ của ấy được tất cả đồng nghiệp ngưỡng mộ.)
    • The success of the project was due to the team's collective industriousness. (Thành công của dự án nhờ vào sự chăm chỉ tập thể của cả nhóm.)
    • Industriousness is a key virtue in many cultures. (Đức tính chăm chỉ một đức tính quan trọng trong nhiều nền văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to demonstrate/show industriousness": thể hiện sự chăm chỉ.

    • He demonstrated great industriousness in completing the research. (Anh ấy đã thể hiện sự chăm chỉ đáng kể để hoàn thành nghiên cứu.)
  • "a model of industriousness": một tấm gương về sự chăm chỉ.

    • She is considered a model of industriousness for the younger employees. ( ấy được coi một tấm gương về sự chăm chỉ cho các nhân viên trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Industrious (adj): chăm chỉ, cần cù.

    • He is an industrious student. (Cậu ấy một học sinh chăm chỉ.)
  • Industry (n - nghĩa liên quan): sự chăm chỉ, tính siêng năng (nghĩa cổ, ít dùng hơn); ngành công nghiệp (nghĩa phổ biến).

    • Frugality and industry are traditional virtues. (Tính tiết kiệm sự chăm chỉ những đức tính truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Diligence: sự siêng năng, sự tận tụy.
  • Assiduity: sự cần mẫn, sự chuyên cần.
  • Hard work: sự làm việc chăm chỉ.
Từ trái nghĩa
  • Laziness: sự lười biếng.
  • Idleness: sự nhàn rỗi, sự lười nhác.
  • Indolence: tính lười biếng, tính uể oải.
industriousness

The student shows great industriousness by studying late into the night.

danh từ
  1. sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "industriousness"