inefficacious

/,inefi'keiʃəs/
tính từ
  1. không thể đem lại kết quả mong nuốn; không hiệu quả, không công hiệu (thuốc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inefficacious"

inefficacious
The new law proved inefficacious in reducing traffic accidents.