inefficaciousness

/,inefi'keiʃəsnis/
Học thuật
Thân thiện
inefficaciousness

The medicine's inefficaciousness was clear as the patient's fever remained high.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể đem lại kết quả mong muốn; tính không hiệu quả, tính không công hiệu: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một thứ đó không đạt được mục đích hoặc kết quả dự định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inefficaciousness of the old medicine led the doctor to prescribe a new one. (Tính không công hiệu của loại thuốc khiến bác sĩ đơn một loại mới.)
    • He was frustrated by the inefficaciousness of his efforts to change the policy. (Anh ấy thất vọng tính không hiệu quả trong những nỗ lực thay đổi chính sách của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The sheer inefficaciousness of the method": Sựhiệu quả rõ ràng của phương pháp.
    • The report highlighted the sheer inefficaciousness of the method in real-world conditions. (Báo cáo nêu bật sựhiệu quả rõ ràng của phương pháp trong điều kiện thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Inefficacious (tính từ): không hiệu quả, không công hiệu.
    • The treatment proved to be inefficacious. (Phương pháp điều trị tỏ ra không công hiệu.)
  • Inefficacy (danh từ): sự vô hiệu, sự không hiệu lực. (Đây từ đồng nghĩa gần, thường được dùng thay thế cho "inefficaciousness").
    • The inefficacy of the law was widely criticized. (Sự vô hiệu của đạo luật đã bị chỉ trích rộng rãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ineffectiveness: sự không hiệu quả.
  • Inefficacy: sự vô hiệu, sự không hiệu lực.
  • Futility: sự vô ích, sự không kết quả.
Từ trái nghĩa
  • Efficacy: hiệu lực, hiệu quả.
  • Effectiveness: tính hiệu quả.
  • Potency: hiệu lực mạnh.
inefficaciousness

The medicine's inefficaciousness was clear as the patient's fever remained high.

danh từ
  1. tính không thể đem lại kết quả mong nuốn; tính không hiệu quả, tính không công hiệu

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa