inepte

tính từ
  1. ngu ngốc
    • Réponse inepte
      câu trả lời ngu ngốc
  2. (từ ; nghĩa ) không đủ năng lực (làm việc gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "inepte"

inepte
Une personne inepte ne peut pas résoudre un simple casse-tête.