inevasible

/in'evitəbl/
Học thuật
Thân thiện
inevasible

An inevasible law of nature governs the changing seasons.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thoát được, không thể tránh khỏi: Dùng để mô tả một điều đó chắc chắn sẽ xảy ra, không cách nào để tránh , thoát khỏi hoặc phủ nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Death is an inevasible part of life. (Cái chết một phần không thể tránh khỏi của cuộc sống.)
    • The consequences of his actions were inevasible. (Những hậu quả từ hành động của anh ta không thể tránh khỏi.)
    • They faced an inevasible truth. (Họ đối mặt với một sự thật không thể chối cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an inevasible conclusion": một kết luận tất yếu, không thể tránh khỏi.

    • After reviewing all the evidence, the jury reached an inevasible conclusion of guilt. (Sau khi xem xét tất cả bằng chứng, bồi thẩm đoàn đi đến một kết luận tất yếu về tội lỗi.)
  • "inevasible fate": số phận không thể tránh khỏi.

    • He felt he was moving towards an inevasible fate. (Anh ta cảm thấy mình đang tiến về một số phận không thể tránh khỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Inevitable (adj): không thể tránh khỏi. (Đây từ phổ biến đồng nghĩa gần nhất với "inevasible").
  • Inevasibility (n): tính chất không thể tránh thoát được.
    • The inevasibility of the outcome made him anxious. (Tính chất không thể tránh khỏi của kết quả khiến anh ta lo lắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Unavoidable: không thể tránh được.
  • Inevitable: tất yếu, không thể tránh khỏi.
  • Inescapable: không thể thoát khỏi.
  • Certain: chắc chắn.
Từ trái nghĩa
  • Avoidable: có thể tránh được.
  • Escapable: có thể thoát khỏi.
  • Uncertain: không chắc chắn.
  • Preventable: có thể ngăn ngừa.
Lưu ý sử dụng
  • "Inevasible" một từ tương đối hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại. Từ "inevitable" được sử dụng phổ biến hơn rất nhiều với nghĩa tương tự.
  • Từ này thường được dùng trong văn viết mang tính học thuật, triết học hoặc trang trọng để nhấn mạnh tính chất chắc chắn, tất yếu không lối thoát của một sự việc, kết quả hoặc quy luật.
inevasible

An inevasible law of nature governs the changing seasons.

tính từ
  1. không thể thoát được
    • an inevasible law of nature
      một quy luật thiên nhiên không thể tránh thoát được

Từ gần giống