invisible

/in'vizəbl/
tính từ
  1. không thể trông thấy được, tính vô hình
  2. không thể gặp được (ở một lúc nào đó)
danh từ
  1. vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình
  2. (the invisible) thế giới vô hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "invisible"

Từ có nhắc đến "invisible"

invisible
The magician makes a rabbit invisible with a wave of his wand.