inexactitude

/,inig'zæktitju:d/ Cách viết khác : (inexactness) /,inig'zæktnis/
danh từ giống cái
  1. sự không đúng, sự không chính xác, sị sai; điều không đúng, điều không chính xác, điều sai
    • L'inexactitude d'un récit
      sự không chính xác của câu chuyện kể
    • Récit plein d'inexactitudes
      chuyện kể đầy những điều không chính xác
  2. sự không đúng giờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inexactitude
L'historien a corrigé une inexactitude dans son livre.