inexpérimenté

Học thuật
Thân thiện
inexpérimenté

Un jeune ouvrier inexpérimenté apprend à utiliser un tour en atelier.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu kinh nghiệm, thiếu từng trải, non nớt: Dùng để mô tả một người chưa đủ kinh nghiệm hoặc kiến thức thực tế trong một lĩnh vực, công việc hoặc tình huống cụ thể.
    • Chưa được thử nghiệm, chưa qua kiểm chứng: Dùng để mô tả một vật, một phương pháp hoặc một ý tưởng mới chưa được áp dụng hoặc kiểm tra trong thực tế.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est encore inexpérimenté dans ce métier. (Anh ấy vẫn còn thiếu kinh nghiệm trong nghề này.)
    • C'est une recrue inexpérimentée mais pleine de motivation. (Đómột tân binh non nớt nhưng đầy nhiệt huyết.)
    • Cette technique chirurgicale est encore inexpérimentée. (Kỹ thuật phẫu thuật này vẫn còn chưa được thử nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jeune et inexpérimenté": trẻ thiếu kinh nghiệm (thường dùng để nhấn mạnh sự non nớt do tuổi tác).

    • Il a été promu malgré son profil jeune et inexpérimenté. (Anh ấy đã được thăng chức bất chấp hồ sơ trẻ thiếu kinh nghiệm của mình.)
  • "Reste inexpérimenté": vẫn còn chưa được kiểm chứng (dùng cho các giả thuyết hoặc công nghệ).

    • Le vaccin reste inexpérimenté à grande échelle. (Loại vắc-xin vẫn còn chưa được thử nghiệm trên quy mô lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Inexpérience (danh từ giống cái): sự thiếu kinh nghiệm.
    • Son inexpérience se remarque facilement. (Sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy dễ dàng được nhận thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Novice: người mới, tay .
  • Débutant: người mới bắt đầu.
  • Neophyte: người mới nhập môn.
  • Ignare: ngu dốt, thiếu hiểu biết (nghĩa mạnh hơn, thiên về kiến thức).
Từ trái nghĩa
  • Expérimenté: giàu kinh nghiệm, dày dạn.
  • Aguerri: thiện chiến, dày dạn kinh nghiệm (thường qua thử thách).
  • Chevronné: lão luyện, kỳ cựu.
inexpérimenté

Un jeune ouvrier inexpérimenté apprend à utiliser un tour en atelier.

tính từ
  1. thiếu kinh nghiệm, thiếu từng trãi, non nớt
    • Ouvrier inexpérimenté
      công nhân thiếu kinh nghiệm
  2. chưa thí nghiệm
    • Arme nouvelle encore inexpérimentée
      vũ khí mới còn chưa thí nghiệm

Từ trái nghĩa