expert

/'ekspə:t/
tính từ
  1. thành thạo, lão luyện
    • Ouvrier expert
      công nhân lão luyện
    • Main experte
      bàn tay thành thạo
danh từ giống đực
  1. người thành thạo, người sành
  2. viên giám định
    • Expert en médecine
      viên giám định y khoa
    • A dire d'experts
      theo sự xét đoán của các viên giám định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

expert
Un expert examine attentivement un tableau ancien.