inextensible

/,iniks'tensəbl/
Học thuật
Thân thiện
inextensible

The rope is inextensible under the heavy weight.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể kéo dãn, không thể mở rộng: Chỉ tính chất của một vật thể hoặc vật liệu không thể bị kéo dài ra hoặc mở rộng về kích thước, chiều dài hoặc phạm vi không bị hỏng.
    • Không thể gia hạn: Dùng để mô tả một thỏa thuận, hợp đồng hoặc điều khoản không thể được kéo dài thêm thời gian hiệu lực.
    • (Chuyên ngành) Không thể duỗi thẳng: Trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc giải phẫu, chỉ một bộ phận không thể duỗi thẳng ra được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This type of rope is strong but inextensible. (Loại dây thừng này chắc nhưng không thể kéo dãn.)
    • The contract is inextensible; it ends on December 31st. (Hợp đồng này không thể gia hạn; kết thúc vào ngày 31 tháng 12.)
    • The material became inextensible after treatment. (Vật liệu trở nên không thể kéo dãn sau khi xử lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật vật : Mô tả một vật liệu hoặc cấu trúc độ giãn dài bằng không hoặc rất nhỏ dưới tác dụng của lực kéo.

    • In engineering, an inextensible cable is assumed to have a fixed length. (Trong kỹ thuật, một sợi cáp không thể kéo dãn được giả định chiều dài cố định.)
  • Trong pháp (ít phổ biến): Có thể dùng để chỉ tài sản không thể bị tịch thu.

    • The law declared the family homestead inextensible. (Luật pháp tuyên bố đất đai gia đình không thể bị tịch thu.)
Biến thể từ gần giống
  • Inextensibility (danh từ): Tính không thể kéo dãn, tính không thể mở rộng.

    • The inextensibility of the fabric is its key feature. (Tính không thể kéo dãn của vải đặc điểm chính của .)
  • Extensible (tính từ, trái nghĩa): Có thể kéo dãn, có thể mở rộng.

    • An extensible hose is more versatile. (Một ống vòi có thể kéo dài thì linh hoạt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-stretchable: Không thể co giãn.
  • Unyielding: Không chịu nhượng bộ, không đàn hồi (trong nghĩa bóng).
  • Inelastic: Không đàn hồi (thường dùng trong kinh tế hoặc vật ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "inextensible" do đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "inextensible".)

inextensible

The rope is inextensible under the heavy weight.

tính từ
  1. không thể duỗi thẳng ra; không thể đưa ra
  2. không thể kéo dài ra, không thể gia hạn; không thể mở rộng
  3. (pháp ) không thể bị tịch thu

Từ trái nghĩa