extensile

/eks'tensail/
Học thuật
Thân thiện
extensile

The chameleon's extensile tongue shoots out to catch a fly.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể kéo dài ra, có thể mở rộng ra: Mô tả một vật hoặc bộ phận khả năng được kéo dài, mở rộng, hoặc duỗi ra khỏi vị trí bình thường của không bị hư hại.
    • Có thể làm lồi ra, có thể thò ra: Thường dùng để mô tả các bộ phận cơ thể (như lưỡi, vuốt) có thể thò ra ngoài một cách chủ động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • An elephant's trunk is a remarkable extensile organ. (Vòi của con voi một cơ quan có thể kéo dài ra đáng kinh ngạc.)
    • The mechanic used an extensile measuring tape to check the distance. (Người thợ máy đã dùng một thước dây có thể kéo dài ra để kiểm tra khoảng cách.)
    • Certain lizards have extensile tongues to catch insects. (Một số loài thằn lằn lưỡi có thể thò ra để bắt côn trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật thiết kế: Dùng để mô tả các cấu trúc hoặc công cụ có thể điều chỉnh được chiều dài.
    • The design features an extensile arm that can reach tight spaces. (Thiết kế một cánh tay có thể kéo dài ra để với tới các không gian chật hẹp.)
  • Trong sinh học: Mô tả đặc điểm thích nghi của động vật.
    • The extensile claws of a cat are retracted when not in use. (Những móng vuốt có thể thò ra của mèo được thu lại khi không sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Extensible (tính từ): Có thể mở rộng, có thể kéo dài. Thường dùng thay thế cho "extensile", đặc biệt trong ngữ cảnh kỹ thuật.
    • The software has an extensible architecture. (Phần mềm kiến trúc có thể mở rộng.)
  • Extension (danh từ): Sự mở rộng, phần mở rộng.
    • She applied for a visa extension. ( ấy đã nộp đơn xin gia hạn thị thực.)
  • Extend (động từ): Kéo dài, mở rộng.
    • We need to extend the deadline. (Chúng ta cần gia hạn thời hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Stretchable: Có thể kéo giãn.
  • Protractile: Có thể kéo dài ra (thường dùng trong sinh học cho các bộ phận cơ thể).
  • Elongatable: Có thể làm dài ra.
Từ trái nghĩa
  • Retractile: Có thể thu vào, co lại.
  • Fixed: Cố định.
  • Inflexible: Không linh hoạt, không thể uốn cong/kéo dài.
extensile

The chameleon's extensile tongue shoots out to catch a fly.

tính từ
  1. có thể kéo dài ra, có thể làm lồi ra

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự