inextirpable

/in'ekstə:pəbl/
Học thuật
Thân thiện
inextirpable

The gardener finds the dandelions in the lawn to be inextirpable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể nhổ rễ, không thể đào tận gốc: Dùng để mô tả thứ đó (như cây cỏ) không thể bị loại bỏ hoàn toàn bằng cách nhổ hoặc đào lên.
    • Không thể tiêu diệt, không thể trừ tiệt: Dùng để mô tả thứ đó (như một thói quen, một vấn đề, một loài) không thể bị xóa sổ hoặc tiêu diệt hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The belief in freedom is inextirpable from the human spirit. (Niềm tin vào tự do không thể tận diệt khỏi tinh thần con người.)
    • Some invasive plant species are nearly inextirpable once they take root. (Một số loài thực vật xâm lấn gần như không thể nhổ tận gốc một khi chúng đã bén rễ.)
    • The corruption had become so deeply ingrained that it seemed inextirpable. (Nạn tham nhũng đã ăn sâu đến mức dường như không thể trừ tiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inextirpable roots": những cội rễ không thể nhổ bật.

    • The old tree had inextirpable roots that damaged the foundation. (Cây cổ thụ những bộ rễ không thể đào lên được đã làm hư hại móng nhà.)
  • "an inextirpable idea": một ý tưởng không thể dập tắt.

    • The dream of equality is an inextirpable idea that persists through generations. (Giấc mơ về bình đẳng một ý tưởng không thể dập tắt, tồn tại qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Extirpate (động từ): nhổ rễ, tiêu diệt, trừ tận gốc.

    • Efforts to extirpate the disease have so far failed. (Những nỗ lực để tiêu diệt căn bệnh cho đến nay đã thất bại.)
  • Inexterminable (tính từ): không thể tiêu diệt hoàn toàn. (Từ đồng nghĩa gần, thường dùng thay thế cho "inextirpable").

    • The pests proved to be inexterminable. (Loài côn trùng gây hại đó tỏ ra không thể tiêu diệt hết được.)
Từ đồng nghĩa
  • Inderadicable: không thể xóa bỏ, không thể trừ khử.
  • Inexterminable: không thể tiêu diệt hoàn toàn.
  • Tenacious: dai dẳng, bám chặt.
Từ trái nghĩa
  • Extirpable: có thể nhổ rễ, có thể tiêu diệt.
  • Eradicable: có thể xóa bỏ, có thể trừ khử.
  • Removable: có thể loại bỏ.
inextirpable

The gardener finds the dandelions in the lawn to be inextirpable.

tính từ
  1. không nhỗ rễ được, không đào tận gốc được (cây cỏ...); không cắt bỏ được (khối u...)
  2. không làm tuyệt giống được, không trừ tiệt được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "inextirpable"