infécond

Học thuật
Thân thiện
infécond

Une terre inféconde s'étend sous un ciel vide.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ( khả năng) sinh sản: Dùng để chỉ một sinh vật, đặc biệtcon cái, không khả năng sinh sản, không thể sinh con.
    • Không màu mỡ, cằn cỗi: Dùng để chỉ đất đai không khả năng sản xuất, không thể trồng trọt được.
    • (Nghĩa bóng) Khô cằn, nghèo nàn: Dùng để chỉ tư tưởng, trí tuệ không sáng tạo, không sản sinh ra ý tưởng mới.
Ví dụ sử dụng
  • (Con cái của loài này thường không khả năng sinh sản khi bị nuôi nhốt.)
  • (Những người nông dân gặp khó khăn khi canh tác trên mảnh đất cằn cỗi này.)
  • (Sau nhiều năm không đọc sách, trí óc của anh ta dường như trở nên khô cằn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une période inféconde": Một giai đoạn không sáng tạo hoặc không kết quả.
    • Le peintre a traversé une période inféconde avant de retrouver l'inspiration. (Người họa đã trải qua một giai đoạn khô cằn trước khi tìm lại được cảm hứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Infécondité (danh từ giống cái): Sự không sinh sản, sự cằn cỗi, sự khô cằn (về tinh thần).
    • L'infécondité du sol est un problème majeur. (Sự cằn cỗi của đấtmột vấn đề lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Stérile: Vô sinh, cằn cỗi (có thể dùng cho cả sinh vật đất đai).
  • Improductif: Không năng suất, không sinh lợi.
  • Aride: Khô cằn (thường dùng cho đất, nghĩa bóng: khô khan về tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Fécond: Màu mỡ, phong phú, khả năng sinh sản.
  • Productif: năng suất, sinh lợi.
  • Fertile: Màu mỡ, phì nhiêu.
infécond

Une terre inféconde s'étend sous un ciel vide.

tính từ
  1. không ( khả năng) sinh sản
    • Femelle inféconde
      con cái không ( khả năng) sinh sản
  2. không màu mở, cằn cỗi
    • Terre inféconde
      đất cằn cỗi
  3. (nghĩa bóng) khô cằn, nghèo nàn
    • Esprit infécond
      trí óc khô cằn

Từ trái nghĩa

Từ chứa "infécond"