infécond
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không (có khả năng) sinh sản: Dùng để chỉ một sinh vật, đặc biệt là con cái, không có khả năng sinh sản, không thể sinh con.
- Không màu mỡ, cằn cỗi: Dùng để chỉ đất đai không có khả năng sản xuất, không thể trồng trọt được.
- (Nghĩa bóng) Khô cằn, nghèo nàn: Dùng để chỉ tư tưởng, trí tuệ không sáng tạo, không sản sinh ra ý tưởng mới.
Ví dụ sử dụng
- (Con cái của loài này thường không có khả năng sinh sản khi bị nuôi nhốt.)
- (Những người nông dân gặp khó khăn khi canh tác trên mảnh đất cằn cỗi này.)
- (Sau nhiều năm không đọc sách, trí óc của anh ta dường như trở nên khô cằn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Une période inféconde": Một giai đoạn không có sáng tạo hoặc không có kết quả.
- Le peintre a traversé une période inféconde avant de retrouver l'inspiration. (Người họa sĩ đã trải qua một giai đoạn khô cằn trước khi tìm lại được cảm hứng.)
Biến thể và từ gần giống
- Infécondité (danh từ giống cái): Sự không sinh sản, sự cằn cỗi, sự khô cằn (về tinh thần).
- L'infécondité du sol est un problème majeur. (Sự cằn cỗi của đất là một vấn đề lớn.)
Từ đồng nghĩa
- Stérile: Vô sinh, cằn cỗi (có thể dùng cho cả sinh vật và đất đai).
- Improductif: Không có năng suất, không sinh lợi.
- Aride: Khô cằn (thường dùng cho đất, nghĩa bóng: khô khan về tinh thần).
Từ trái nghĩa
- Fécond: Màu mỡ, phong phú, có khả năng sinh sản.
- Productif: Có năng suất, sinh lợi.
- Fertile: Màu mỡ, phì nhiêu.
tính từ
- không (có khả năng) sinh sản
- Femelle infécondecon cái không (có khả năng) sinh sản
- không màu mở, cằn cỗi
- Terre infécondeđất cằn cỗi
- (nghĩa bóng) khô cằn, nghèo nàn
- Esprit infécondtrí óc khô cằn