infaillible

Học thuật
Thân thiện
infaillible

Une méthode infaillible garantit le succès.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể sai lầm, không thể sai sót: Chỉ tính chất của một người, một tổ chức hoặc một thẩm quyền các quyết định, phán đoán hoặc hành động của họ luôn đúng, không mắc lỗi.
    • Chắc chắn thành công, chắc chắn hiệu nghiệm: Chỉ một phương pháp, một công cụ hoặc một giải pháp luôn đem lại kết quả như mong đợi, không bao giờ thất bại.
    • (Từ ) Nhất thiết sẽ xảy ra, chắc chắn: Chỉ một sự việc không thể tránh khỏi, chắc chắn phải xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le pape est considéré comme infaillible en matière de foi. (Giáo hoàng được coi là không thể sai lầm trong các vấn đề đức tin.)
    • C'est une méthode infaillible pour réussir cet examen. (Đómột phương pháp chắc chắn thành công để vượt qua kỳ thi này.)
    • Il a un remède infaillible contre le rhume. (Anh ấy có một phương thuốc chắc chắn hiệu nghiệm chữa cảm lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se croire infaillible": Tự cho mìnhkhông thể sai lầm, tưởng mình luôn đúng.
    • Il se croit infaillible et n'écoute jamais les conseils. (Anh ta tưởng mình không thể sai lầm chẳng bao giờ nghe lời khuyên.)
  • "Preuve infaillible": Bằng chứng không thể chối cãi, bằng chứng hùng hồn.
    • Son alibi est une preuve infaillible de son innocence. (Lời khai ngoại phạm của anh tamột bằng chứng không thể chối cãi về sự vô tội của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Infaillibilité (danh từ giống cái): Tính không thể sai lầm, tính chắc chắn thành công.
    • L'infaillibilité pontificale est un dogme de l'Église catholique. (Tính không thể sai lầm của giáo hoàngmột tín điều của Giáo hội Công giáo.)
  • Faillible (tính từ): Trái nghĩa - có thể sai lầm, có thể thất bại.
    • La mémoire humaine est faillible. (Trí nhớ của con ngườicó thể sai sót.)
Từ đồng nghĩa
  • Imparable: Không thể ngăn cản, chắc chắn (thường dùng cho một sự việc hoặc kết quả).
  • Sûr: Chắc chắn, đảm bảo.
  • Certain: Chắc chắn, nhất định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Tính từ này không cụm động từ (phrasal verb) đi kèm trực tiếp trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan
  • "Être d'une efficacité infaillible": hiệu quả tuyệt đối, không bao giờ sai.
    • Cette technique de négociation est d'une efficacité infaillible. (Kỹ thuật đàm phán này hiệu quả tuyệt đối.)
infaillible

Une méthode infaillible garantit le succès.

tính từ
  1. không thể sai lầm
  2. Se croire infaillible + tưởng mình không thể sai lầm
  3. chắc chắn thành công, chắc chắn hiệu nghiệm
    • Méthode infaillible
      phương pháp chắc chắn thành công
    • Remède infaillible
      thuốc chắc chắn hiệu nghiệm
  4. (từ ; nghĩa ) nhất thiết sẽ xảy ra, chắc chắn

Từ trái nghĩa

Từ chứa "infaillible"

Từ có nhắc đến "infaillible"