infernal

/in'fə:nl/
tính từ
  1. xem enfer
    • Démons infernaux
      quỷ địa ngục
  2. quỷ quái
    • Ruse infernale
      mưu mẹo quỷ quái
  3. ghê người, dữ dội, hung dữ
    • Bruit infernal
      tiếng ồn dữ dội
    • Chaleur infernale
      cái nóng ghê người
  4. (thân mật) không tài nào chịu được
    • Un enfant infernal
      đứa bé không tài nào chịu được
    • machine infernale
      khối nổ, bom
    • pierre infernale
      (dược học, từ ; nghĩa ) thỏi bạc nitrat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "infernal"

infernal
Un bruit infernal résonne dans l'atelier de menuiserie.