divin

Học thuật
Thân thiện
divin

Il fait un temps divin aujourd'hui.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thần thánh, thuộc về Chúa trời: Chỉ những liên quan đến thần linh, đấng tối cao hoặc tính chất siêu nhiên.
    • Tuyệt vời, tuyệt trần, xuất chúng: (Nghĩa bóng, thân mật) Dùng để nhấn mạnh vẻ đẹp, sự hoàn hảo hoặc chất lượng phi thường của một sự vật, sự việc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La justice divine est immanente. (Côngcủa Chúa trờivĩnh cửu.)
    • Ce gâteau a un goût divin ! (Chiếc bánh này hương vị tuyệt vời!)
    • Elle a une voix divine. ( ấy có một giọng hát tuyệt trần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le droit divin": quyền lực thần thánh (thường chỉ quyền lực của vua chúa được cho là do Chúa ban).

    • La monarchie de droit divin a disparu. (Chế độ quân chủ theo quyền lực thần thánh đã biến mất.)
  • "S'inspirer du divin": lấy cảm hứng từ cái thần thánh.

    • Ce compositeur s'inspire souvent du divin. (Nhà soạn nhạc này thường lấy cảm hứng từ cái thần thánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Divinement (trạng từ): một cách thần thánh; (thân mật) một cách tuyệt vời.

    • Elle chante divinement. ( ấy hát một cách tuyệt vời.)
  • Divinité (danh từ giống cái): thần tính; vị thần; nữ thần.

    • Vénus est une divinité romaine. (Venus là một nữ thần La .)
Từ đồng nghĩa
  • Sacré/sain (adj): thiêng liêng, thánh (chỉ tính chất tôn giáo, tín ngưỡng).
  • Sublime/merveilleux (adj): tuyệt vời, siêu phàm (chỉ sự xuất chúng, nghĩa bóng).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Comédie divine: (nghĩa bóng, mỉa mai) một tình huống trớ trêu hoặc buồn cười đến mức khó tin.
    • Tout cela est une vraie comédie divine ! (Tất cả chuyện này đúngmột vở hài kịch trời ơi đất hỡi!)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un toupet divin: (thân mật) có một sự táo bạo đáng kinh ngạc, mặt dày.
    • Il a osé demander cela ? Quel toupet divin ! (Hắn ta dám đòi hỏi điều đó sao? Thật là mặt dày đáng kinh ngạc!)
divin

Il fait un temps divin aujourd'hui.

tính từ
  1. xem dieu
    • Culte divin
      sự thờ Chúa trời, sự thờ thần
    • Justice divine
      côngcủa Chúa
  2. thần thánh
    • La divine résistance du peuple vietnamien
      cuộc kháng chiến thần thánh của nhân dân Việt Nam
    • Un poète divin
      một nhà thơ thần thánh
  3. tuyệt, tuyệt trần
    • Une beauté divine
      một người đẹp tuyệt trần
    • Une poésie divine
      thơ ca hay tuyệt
    • Il fait un temps divin
      trời đẹp tuyệt
danh từ giống đực
  1. cái thần thánh