divin

tính từ
  1. xem dieu
    • Culte divin
      sự thờ Chúa trời, sự thờ thần
    • Justice divine
      côngcủa Chúa
  2. thần thánh
    • La divine résistance du peuple vietnamien
      cuộc kháng chiến thần thánh của nhân dân Việt Nam
    • Un poète divin
      một nhà thơ thần thánh
  3. tuyệt, tuyệt trần
    • Une beauté divine
      một người đẹp tuyệt trần
    • Une poésie divine
      thơ ca hay tuyệt
    • Il fait un temps divin
      trời đẹp tuyệt
danh từ giống đực
  1. cái thần thánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

divin
Il fait un temps divin aujourd'hui.