infidélité

danh từ giống cái
  1. sự không trung thành, hành động không trung thành, điểm không đúng sự thực
    • L'infidélité d'un mari
      sự không trung thành của một người chồng
    • Des infidélités dans un roman historique
      những điểm không đúng sự thực trong một cuốn tiểu thuyết lịch sử
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự không theo đạo chính thống, sự không tin đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa