constance

danh từ giống cái
  1. (văn học) tính kiên nhẫn, tính kiên trì
    • Poursuivre un but avec constance
      kiên nhẫn theo đuổi một mục đích
    • Amitié d'une rare constance
      tình bạn kiên trì (sắt son) hiếm có
  2. tính không đổi; tính thường kỳ
    • Constance d'un phénomène
      tính thường kỳ của một hiện tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "constance"

Từ có nhắc đến "constance"

constance
La constance de son amitié est un exemple pour tous.