inflected

Adjective
  1. biến tố
  2. (giọng) chuyển điệu; biến đổi về giọng, hay độ cao thấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "inflected"

Từ có nhắc đến "inflected"

inflected
The teacher writes the inflected word "boys'" on the chalkboard.