modulated

Adjective
  1. bị biến điệu; bị biến đổi về âm lượng, cũng như giọng điệu
  2. được thay đổi, hay điểu chỉnh về âm lượng, hay giọng điệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "modulated"

modulated
The radio host's voice was carefully modulated for the evening broadcast.