infuriate

/in'fjuərieit/
Học thuật
Thân thiện
infuriate

The customer's rude comment began to infuriate the normally calm manager.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm ai đó tức giận đến mức điên lên, khiến ai đó phát cáu: Hành động khiến một người trở nêncùng tức giận, thường một cách đột ngột mãnh liệt.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • His arrogant attitude infuriated his colleagues. (Thái độ kiêu ngạo của anh ta làm các đồng nghiệp tức điên lên.)
    • The constant delays infuriate the passengers. (Những sự chậm trễ liên tục khiến hành khách phát cáu.)
    • It infuriates me when people are dishonest. (Điều đó làm tôi tức điên lên khi mọi người không trung thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be infuriated by/at something": cảm thấy tức giận đến mức điên lên điều đó.
    • She was infuriated by the unfair decision. ( ấy tức điên lên quyết định bất công đó.)
  • "to find something infuriating": thấy điều đó rất đáng tức giận.
    • I find his laziness absolutely infuriating. (Tôi thấy sự lười biếng của anh ta thực sự đáng tức điên lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Infuriating (tính từ): gây tức giận, làm phát cáu.
    • The infuriating noise made it impossible to concentrate. (Tiếng ồn gây tức giận đó khiến không thể tập trung được.)
  • Infuriation (danh từ): sự tức giận đến mức điên lên.
    • He could barely contain his infuriation. (Anh ấy suýt nữa không kìm nổi cơn tức giận điên lên của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Enrage: làm ai đó phát điên lên tức giận.
  • Exasperate: làm ai đó cực kỳ khó chịu bực bội.
  • Incense: châm ngòi, làm bùng lên cơn tức giận.
Từ trái nghĩa
  • Pacify: làm dịu, xoa dịu.
  • Placate: làm nguôi giận, dỗ dành.
  • Soothe: làm cho bớt tức giận, an ủi.
infuriate

The customer's rude comment began to infuriate the normally calm manager.

ngoại động từ
  1. làm tức điên lên

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "infuriate"