incense

/'insens/
danh từ
  1. nhang, hương, trầm
    • an incense burner
      người thắp hương; lư hương
  2. khói hương trầm (lúc cúng lễ)
  3. lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc
ngoại động từ
  1. đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...)
  2. làm ngát hương trầm (người, vật để xua tan uế khí...)
nội động từ
  1. đốt nhang, thắp hương, đốt trầm
ngoại động từ
  1. làm nổi giận, làm tức điên lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "incense"

Từ có nhắc đến "incense"

incense
The priest lights a stick of incense at the altar.