exasperate

/ig'zɑ:spəreit/
ngoại động từ
  1. làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)
  2. làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên
  3. khích (ai) (làm gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "exasperate"

exasperate
This constant noise is beginning to exasperate me.